Tìm kiếm Blog này

Nỗi buồn

<------슬픔:nỗi buồn
<------결별슬픔: nối buồn xa cách
<------답답하다: buồn
<------가슴깊이: tận đáy lòng
<------뜨끔하다: đau đớn
<------막막하다:buồn mênh mang
<------고독하다: cô độc
<------외롭다:cô độc , đơn độc
<------외롭게 살다 : sống một cách đơn độc
<------기분이 안좋다: không vui
<------갑갑하다: , tẻ nhạt , buồn chán
<------가슴이 갑갑하다 : cảm thấy trong ngực khó thở
<------꺼리다: vương vấn trong lòng
<------불쾌감,불쾌하다 : không vui
<------비애: đau buồn , bi ai
<------사색하다: trầm tư , suy nghĩ sâu
<------서글프다: trống trải ,sầu
<------서글픔: nỗi cô đơn , trống trải
<------서러움:nỗi buồn và oán giận
<------서운하다 ,섭섭하다 : buồn , tiếc
<------슬퍼하다:buồn , đau khổ
<------슬프다: đau buồn
<------심심하다:buồn , trống trải
<------쓸쓸하다:buồn lành lạnh
<------애절하다:buồn cháy ruột gan
<------애처록다:cảm thấy thương tiếc
<------애통하다:đau lòng
<------울다: khóc ,
<------울음: tiếng khóc
<------적적하다: buồn , cô độc
<------절망: tuyệt vọng
<------정망감: cảm giác tuyệt vọng
<------허전하다: trống trải
<------괴로워하다: buồn ân hận
<------괴록다: buồn nhớ

Cảm xúc

<---그리움 :Nỗi nhớ
<---괴로움 : sự buồn nhớ
<---괴롭다: buồn nhớ
<---그리움: nhớ thương
<---그리워하다:nhớ thương , cảm thấy tiếc
<---그립다: nhớ thương , tiếc
<---기억 ,추억: ký ức
<---기억력: trí nhớ
<---기억하다: nhớ
<---꿍꿍이:nỗi vương vấn trong lòng
<---두근거리다: Hồi hộp ( nhịp tim)
<---두근대다: thình thịch
<---떨리다: run lên
<---바라다: mong muốn
<---보고싶다: nhớ
<---설레다 : Hồi hộp
<---설움 :phấp phỏng , hồi hộp
<---실감나다: cảm nhận thấy , cảm nhận
<---애지중지하다: rất yêu , rất quý

Tâm Trạng - Tình Cảm


<---거복하다,울적하다 : Khó chịu
<---걱정 :sự lo lắng
<---걱정거리 : điều lo lắng
<---걱정하다 :lo lắng
<---겁 :lo sợ , sợ hãi
<---겁나다 : sinh ra lo sợ
<---겁내다 : làm cho lo sợ
<---근심 :lo lắng trong lòng
<---금심하다 : lo lắng
<---기대하다 : trông chờ , hy vọng và trông chờ
<---긴장하다 : căng thẳng
<---넌더리 나다 : cảm thấy ghét , chán
<---노발대발: nổi giận đùng đùng
<---노심초사 : bứt rứt trong lòng , buồn lo lắng
<---두근대다 : thình thịch
<---두려워하다 : e sợ
<---뜨끔하다:đau đớn
<---마음 졸이다 : rất lo lắng , lo nẫu ruột
<---무서움 :nỗi sợ hãi
<---무섭다 ,무서워하다 , 공포 :sợ hãi
<---심란하다 : Hồi hộp , lo lắng
<---염려하다 :lo , lo lắng cho
<---가슴앓이 ,속상하다: buồn bực trong lòng
<---울화 : sự bực mình khi khó chịu trong người
<---조바심: hồi hộp , bồi hồi . lo lắng

<---감각: cảm giác , cảm nhận
<---감격하다 :cảm kích
<---감동 : cảm động
<---감동적이다 : có tính cảm động
<---감동하다: cảm động
<---감성: cảm tính
<---감성지수 : chỉ số cảm tính
<---감수성 : tính nhạy cảm , mẫn cảm
<---감정 : cảm tính . tình cảm
<---느끼다: cảm thấy

Từ Vựng Số . Lượng , Cái



1.Số

Không --->영 --->iơng
Một --->일---> il
Hai --->이 --->i
Ba --->삼 --->xam
Bốn --->사---> xa
Năm---> 오 --->ô
Sáu --->육 --->iúc
Bảy --->칠 --->shil
Tám --->팔---> pal
Chín --->구 --->cu
Mười --->십 xíp
Mười một---> 십일 --->xíp-il
Mười hai --->십이 --->xíp-i
Mười ba --->십삼 --->xíp-xam
Hai mươi --->이십 --->i-xíp
Hai mươi tám --->이십팔---> i-xíp-pal
Năm mươi --->오십 --->ô-xíp
Một trăm --->백 --->béc
Một trăm lẻ năm --->백오 --->béc-ô
Một trăm hai sáu --->백이십육 --->béc-i-xíp-iúc
Hai trăm --->이백--->i-béc
Ba trăm --->삼백 --->xam-béc
Ngàn---> 천 --->shơn
Hai ngàn ba trăm --->이천 삼백 --->i-shơn-xam-béc
Mười ngàn --->만 --->man
Triệu --->백만 --->béc-man

2.Số đếm,số lượng từ: chỉ số lượng,

Một ---->하나 ---->ha-na
Hai ----> 둘 ----> tul
Ba ---->셋 ---->xết
Bốn ---->넷 ---->nết
Năm ---->다섯 ---->ta-xớt
Sáu ---->여섯 ---->iơ-xớt
Bảy ---->일곱 ---->il-cốp
Tám ---->여덟 ---->iơ-tơl
Chín ---->아홉 ---->a-hốp
Mười ---->열 ----> iơl
Mười một ---->열 하나 iơl ---->-ha-na
Mười lăm ----> 열 다섯 ---->iơl-ta-xớt
Hai mươi ---->스물 x ---->ư-mul
Ba mươi ---->서른 ---->xơ-rưn
Ba mươi lăm ---->서른 다섯 x ---->ơ-rưn-ta-xớt
Bốn mươi ---->마흔 ---->ma-hưn
Năm mươi ----> 쉰 ---->xuyn
Sáu mươi ---->예순 ----> iê-xun
Bảy mươi ---->일흔 ---->il-hưn
Tám mươi ---->여든 ---->iơ-tưn
Chín mươi ---->아흔 ---->a-hưn

3.Số thứ tự
Lần thứ nhất ---->첫째 ----> shớt-che
Lần thứ hai ---->둘째 ---->tul-che
Lần thứ ba ----> 세째 ---->xê-che

Giao tiếp theo tình huống – Sinh Hoạt




1 : 일상생활 ----- ▶ il xang xeng hoal ----- ▶ Sinh hoạt hàng ngày
2 : 아프다 ----- ▶ A pư tà ----- ▶ Đau ốm
3 : 건강하다 ----- ▶ Cơn cang ha tà ----- ▶ Khỏe mạnh
4 : 건배 ----- ▶Cơn be ----- ▶ Cạn ly
5 : 기숙사 ----- ▶Ci xúc xa ----- ▶ Ký túc xá
6 : 방 ----- ▶Bang ----- ▶Phòng
7 : 휴게실 ----- ▶Hiu cê Xil ----- ▶ phòng nghỉ
8 : 목욕실 ----- ▶mốc iốc Xil ----- ▶ Nhà tắm
9 : 화장실 ----- ▶Hoa chang xil ----- ▶Nhà vệ sinh
10 : 탈의실 ----- ▶Tha ưi xil ----- ▶Phòng thay quần áo
11 : 주방 ----- ▶Chu bang ----- ▶ Bếp
12 : 문 ----- ▶mun ----- ▶Cửa
13 : 창문 ----- ▶Shang mun ----- ▶ Cửa sổ
14 : 복도 ----- ▶Bốc tô ----- ▶Hành lang
15 : 계단 ----- ▶Ciê-tan ----- ▶ Cầu thang
16 : 상 ----- ▶Xang ----- ▶ Cái bàn
17 : 의자 ----- ▶Ưi cha ----- ▶ Ghế
18 : 옷장 ----- ▶Ốt chang ----- ▶Tủ đựng quần áo
19 : 이불 ----- ▶I bul ----- ▶Chăn
20 : 베개 ----- ▶Bê ce ----- ▶ Gối
21 : 담요 ----- ▶Tam iô ----- ▶Nệm
22 : 모기장 ----- ▶Mô ci chang ----- ▶ Cái màn
23 : 선풍기 ----- ▶seon pung-ci ----- ▶ Quạt
24 : 다리미 ----- ▶Ta ti mi ----- ▶ Bàn là
25 : 난로 ----- ▶Nan lô ----- ▶Lò sưởi
26 : 냉장고 ----- ▶Neng chang cô ----- ▶Tủ lạnh
27 : 세탁기 ----- ▶xê thác ci ----- ▶Máy giặt
28 : 전기밥솥 ----- ▶chơn ci báp xốt ----- ▶ nồi cơm điện
29 : 전등c ----- ▶hơn tung ----- ▶bóng điện
30 : 형과등 ----- ▶hiơng coan tưng ----- ▶ bóng đèn neon
31 : 바닥 ----- ▶ba tác nện ----- ▶ nhà
32 : 난방 ----- ▶nan bang ----- ▶ sưởi nền
33 : 전자제품 ----- ▶chơn cha chê pum ----- ▶đồ điện tử
34 : 개인 욤품 ----- ▶Ce in iông pum ----- ▶ đồ dùng cá nhân
35 : 가구 ----- ▶ca cu ----- ▶đồ gia dụng
36 : 가스레인지 ----- ▶ca xư rê in chi ----- ▶bếp ga
37 : 가스 ----- ▶ca xư ----- ▶ ga
38 : 전기 ----- ▶chơn ci ----- ▶điện
39 : 기름 ----- ▶ci rưm ----- ▶ dầu
40 : 온수 ----- ▶ôn xu ----- ▶nước nóng
41 : 냉수 ----- ▶neng xu ----- ▶nước lạnh
42 : 청소하다 ----- ▶shơng xô ha tà ----- ▶dọn vệ sinh
43 : 대청소하다 ----- ▶te shơng xô ha tà ----- ▶ tổng vệ sinh
44 : 쓰레기 ----- ▶Xư re ci ----- ▶Rác
45 : 쓰레기통 ----- ▶xư re ci thông ----- ▶ thùng rác
46 : 빗자루 ----- ▶bít cha ru ----- ▶ cái chổi
47 : 기숙사규칙 ----- ▶ci xúc xa ciu shíc nội quy ký túc xá
48 : 외박하다 ----- ▶uê bác ha tà ----- ▶ngủ bên ngoài
49 : 외출하다 ----- ▶uê shul ha tà ----- ▶đi ra ngoài
50 : 도망가다 ----- ▶tô mang ca tà ----- ▶ bỏ trốn
51 : 도독맞다 ----- ▶tô túc mát tà ----- ▶ mất trộm
52 : 공동의식 ----- ▶công tông ưi xíc ----- ▶ ý thức chung
53 : 단체 생할 ----- ▶tan shê xeng hoal ----- ▶ sinh hoạt tập thể

Từ vựng về Dạy và Học

1 : 대학교------ ▶Đại học
2 : 학원 Học viện
3 : 개방 대학------ ▶Đại học mở
4 : 전문 대학------ ▶Cao đẳng
5 : 학기------ ▶Học kì
6 : 공립학교------ ▶Trường công lập
7 : 기숙학교------ ▶Trường nội trú
8 : 연구실,실험실------ ▶Phòng thí nghiệm
9 : 교실------ ▶ Lớp học
10 : 유치원------ ▶Nhà trẻ
11 : 초등학교 ------ ▶Tiểu học
12 : 학생------ ▶Học sinh
13 : 중학교 ------ ▶Trung học
14 : 대학생 ------ ▶Sinh viên
15 : 고등학교 ------ ▶Trung học PT
16 : 연구하다------ ▶ Nghiên cứu
17 : 질문하다 ------ ▶Hỏi
18 : 대학원 ------ ▶Cao học
19 : 가르치다------ ▶ Dạy
20 : 문자 ------ ▶Ngữ pháp
21 : 수업 ------ ▶Tiết học
22 : 단어 ------ ▶>Từ
23 : 쉽다 ------ ▶Dễ
24 : 독학하다 ------ ▶Tự học
25 : 어렵다 ------ ▶Khó
26 : 그만두다 ------ ▶Từ bỏ
27 : 학기초 ------ ▶Đầu học kì
28 : 무료 ------ ▶Miễn phí
29 : 학기말------ ▶ Cuối học kì
30 : 새로운 ------ ▶Mới
31 : 시가표------ ▶Thời khóa biểu
32 : 토론하다 ------ ▶Thảo luận
33 : 학년 ------ ▶Năm học
34 : 마침표 ------ ▶Dấu chấm
35 : 졸업하다 ------ ▶Tốt nghiệp
36 : 불업증서 ------ ▶Bằng tốt nghiệp
37 : 종 ------ ▶Chuông
38 : 정보학 ------ ▶Thông tin
39 : 대문자------ ▶Viết hoa
40 : 문장------ ▶Câu
41 : 더하다(빼다) ------ ▶Tăng(giảm)
42 : 학원 ------ ▶Học viện
43 : 국가 대학교------ ▶ĐH Quốc gia
44 : 부문-학과------ ▶Khoa
45 : 장학금------ ▶học bổng
46 : 사립학교------ ▶Trường dân lập
47 : 주간학교------ ▶Trường ngoại trú
48 : 질료소------ ▶Bệnh xá
49 : 강당 ------ ▶Giảng đường
50 : 사범 ------ ▶Sư phạm
51 : 과학 ------ ▶Khoa học
52 : 건축 ------ ▶Kiến trúc
53 : 심리학------ ▶ Tâm lý
54 : 언어 ------ ▶Ngôn ngữ
55 : 약학 ------ ▶Dược
56 : 공업 ------ ▶ Công nghiệp
57 : 농업 ------ ▶Nông nghiệp
58 : 기술 ------ ▶Kĩ thuật
59 : 역사 ------ ▶Lịch sử
60 : 미술 ------ ▶Mĩ thuật
61 : 문학 ------ ▶Văn học
62 : 화학 ------ ▶Hóa học
63 : 생물학 ------ ▶Sinh học
64 : 수학 ------ ▶Toán
65 : 음악 ------ ▶Âm nhạc
66 : 물리 ------ ▶Lý
67 : 운동장 ------ ▶>Sân vận động
68 : 화학 ------ ▶Hóa
69 : 불핀------ ▶Phấn
70 : 자 ------ ▶Thước kẻ
71 : 공책------ ▶>Vở
72 : 색연필------ ▶Bút màu
73 : 펜 ------ ▶Bút mực
74 : 그림책 ------ ▶Sách tranh
75 : 연피통------ ▶Hộp bút
76 : 놀다 ------ ▶Chơi
77 : 볼펜 ---->Bút bi
78 : 컴퓨터------ ▶Máy tính
79 : 연필 ------ ▶Bút chì
80 : 시험 ------ ▶Thi
81 : 지우개 ------ ▶Tẩy
82 : 더하기 ------ ▶Cộng
83 : 곱하다 ------ ▶>Nhân
84 : 빼셈 ------ ▶Trừ

85 : 나누다------ ▶Chia

Từ vựng tiếng hàn chủ đề - Xây dựng

1 :지게차:----- ▶xe nâng
2 :지붕널 ----- ▶ván lợp , mái ốp
3 :높이----- ▶mức , cái chỉ mức
4 :안전모----- ▶Mũ bảo hộ ,lao động
5 :건축업자----- ▶Kiến trúc sư
6 :청사진 ----- ▶ Bản thiết kế
7 :발판----- ▶Giàn giáo
8 :사다리 ----- ▶Cái thang
9 :가로대 ----- ▶Thanh(làm)Bậc thang
10 :시멘트 ----- ▶Xi măng
11 :토대 ----- ▶Móng, nền , móng nhà
12 :벽돌 ----- ▶Cục gạch
13 :곡괭이----- ▶Cái cuốc chim
14 :건설 노동자----- ▶Công nhân , xây dựng
15 :부삽 ----- ▶Cái xẻng
16 :판자 ----- ▶Tâm ván
17 :전선 보수 기술자----- ▶Người sửa chữa , bảo dưỡng, đường dây ,thợ
18:작업자용크레인----- ▶Cần cẩu
19:원뿔형 교통 표지----- ▶Hình nón dấu hiệu giao thông
20 :기 ----- ▶Lá cờ
21 :바리케이드----- ▶Thanh chắn
22 :착암기 ----- ▶Búa khoan
23 :외바퀴 손수레 ----- ▶Xe cút kít
24 :중앙 분리대----- ▶Giải phân cách bên đường
25 :콘크리트 혼합기 ----- ▶Máy chộn vữa xi măng
26 :포클레인----- ▶Máy đào sâu
27 :불도저 ----- ▶Xe ủi đất
28 :빗자루:----- ▶cái chổi
29 :서포트:----- ▶cây chống
30 :합판:----- ▶tấm gỗ
31 :사다리:----- ▶cái thang
32 :계단:----- ▶cầu thang
33 :시멘트:----- ▶xi măng
34 :목수:----- ▶thợ mộc
35 :못:----- ▶cái đinh
36 :스치로품:----- ▶tấm xốp
37 :무전기:----- ▶máy bộ đàm
38 :갓다:----- ▶kéo cắt sắt
39 :톱:----- ▶cái cưa
40 :모래:----- ▶cát
41 :돌:----- ▶đá
42 :벽돌:----- ▶gạch
43 :철사:----- ▶dây thép
44 :삽:----- ▶cái xẻng
45 :아파트:----- ▶chung cư
46 :마스크----- ▶:khẩu trang
47 :보안경:----- ▶kính bảo hộ
48 :안전모:----- ▶mũ bảo hộ
49 :귀덥개/귀마개:----- ▶cái bịt tai
50 :고무장갑:----- ▶găng tay cao su
51 :청소기:----- ▶máy hút bụi
52 :표지판:----- ▶biển báo
53 :안전검사:----- ▶kiểm tra an toàn
54 :감 전:----- ▶điện giật
55 :위 험:----- ▶nguy hiểm
56 :공사장:----- ▶công trường xây dựng
57 :페인트:----- ▶sơn
58 :보호구:----- ▶trang bị bảo hộ lao động
59 :비상구:----- ▶cửa thoát hiểm
60 :소화기:----- ▶bình cứu hỏa
61 :무게:----- ▶trọng lượng
62 :금연:----- ▶cấm hút thuốc
63 :안전수직:----- ▶nội quy an toàn
64 :추락:----- ▶rơi ngã(từ trên cao)
65 :바닥:----- ▶nền nhà
66 :안전제일:----- ▶an toàn trên hết
67 :육교:----- ▶cầu vượt
68 :벨트:----- ▶đai an toàn
69 :끈:----- ▶dây thừng
70 :망치:----- ▶búa đóng đinh
71 :안전망:----- ▶lưới bảo vệ
72 :방열복:----- ▶quần áo chống nóng
73 :방독면:----- ▶mặt nạ phòng độc
74 :흙:----- ▶đất(được đào lên)
75 :구루마 ;----- ▶ xe kéo
76 :고층건물:----- ▶tòa nhà cao tầng
77 :손수레:----- ▶xe đẩy tay
78 :불도저:----- ▶xe ủi đất
79 :곡괭이:----- ▶cái cuốc
80 :산소용접: ----- ▶bình oxy để hàn
81 :마대: c----- ▶ác loại bao bằng giấy
82 :포대:----- ▶ bao nhỏ hơn
83 :땅:----- ▶đất (liền thổ)

Nghề nghiệp và công việc

1 : 가공반----- ▶ bộ phận gia công 
2 : 가사----- ▶việc nhà 
3 : 가수----- ▶ca sĩ
4 : 가위----- ▶kéo
5 : 가정부----- ▶người giúp việc nhà
6 : 각인----- ▶việc khắc ( số chữ )
7 : 간부사원----- ▶nhân viên lãnh đạo
8 : 간호사----- ▶y tá
9 : 감독----- ▶đạo diễn hoặc huấn luyện viên
10 : 강사----- ▶giảng viên đại học
11 : 개그밴----- ▶diễn viên hài
12 : 건달----- ▶giang hồ
13 : 건설업----- ▶nghề xây dựng
14 : 건설업자----- ▶người làm nghề xây dựng
15 : 건축가----- ▶kiến trúc sư
16 : 건축기사----- ▶kỹ sư kiến trúc
17 : 검사----- ▶giám sát , kiểm sát
18 : 검사반----- ▶bộ phận kiểm tra
19 : 결글----- ▶nghỉ việc
20 : 경도겨----- ▶đồng hồ đo độ cứng
21 : 경력사원----- ▶nhân viên có kinh nghiệm
22 : 경리----- ▶kế toán
23 : 경리장----- ▶kế toàn trường
24 : 경비아저씨----- ▶ông bảo vệ
25 : 경비원----- ▶bảo vệ , vệ sĩ
26 : 경영인----- ▶người kinh doanh
27 : 경영진----- ▶ban giám đốc , ban điều hành kinh doanh
28 : 경영하다----- ▶kinh doanh
30 : 경접----- ▶bản lề
31 : 계산기----- ▶máy tính
32 : 고무망치----- ▶búa cao su
33 : 고용----- ▶tuyển dụng
34 : 고용인----- ▶người được tuyển dụng
35 : 고용주----- ▶chủ tuyển dụng
36 : 교용하다----- ▶tuyển dụng
37 : 고장이 나다----- ▶hư hỏng
38 : 고참----- ▶tiền bối , người vào công ty trước
39 : 고치다----- ▶sửa chữa
40 : 공구----- ▶công cụ
41 : 공무원----- ▶viên chức , công chức
42 : 공업----- ▶công nghiệp
43 : 공예가----- ▶thợ thủ công , nghệ nhân
44 : 공장----- ▶nhà máy , công xưởng
45 : 공장장----- ▶quản đốc
46 : 공직자----- ▶viên chức , công chức
47 : 과장----- ▶trưởng chuyền
48 : 과학자----- ▶nhà khoa học
49 : 관리자----- ▶người quản lý
50 : 간리직----- ▶chức vụ quản lý

▶---------------------------------------------------------------------▶

51 : 광부----- ▶thợ mỏ
52 : 광업----- ▶nghề mỏ
53 : 교사----- ▶giáo viên
54 : 교수----- ▶giáo sư
55 : 교황----- ▶giáo hoàng
56 : 구두닦이----- ▶người đánh giày
57 : 그리스----- ▶mỡ bôi trơn
58 : 국무총리----- ▶thủ tướng chính phủ
59 : 국회의원----- ▶nghị sĩ quốc hội
60 : 군수----- ▶chủ tịch quận
61 : 군인----- ▶quân nhân
62 : 국작가----- ▶nhà soạn kịch
63 : 그로자----- ▶người lao động
64 : 근무----- ▶ làm việc
65 : 근무시간----- ▶thời gian làm việc
66 : 근무자----- ▶người làm việc
67 : 근무처----- ▶nơi làm việc
68 : 근무하다----- ▶làm việc
69 : 금융업----- ▶ngành tín dụng
70 : 급여----- ▶lương
71 : 기계----- ▶máy móc
72 : 기계공----- ▶thợ cơ khí
73 : 기관사----- ▶thợ máy
74 : 기관장----- ▶máy trưởng
75 : 기능공----- ▶thợ lành nghề
76 : 기록하다----- ▶vào sổ / nghi chép
77 : 기분월급----- ▶tiền lương cơ bản
78 : 기사----- ▶kỹ sư , tài xế , thợ máy
79 : 기술사----- ▶nhân viên kỹ thuật
80 : 기술직----- ▶công việc kỹ thuật
81 : 기업인----- ▶doanh nhân
82 : 기자----- ▶nhà báo
83 : 기장----- ▶cơ trưởng
84 : 끄다----- ▶tắt
85 : 낙농업----- ▶nghề chăn nuôi lấy sữa
86 : 내수품----- ▶hàng tiêu dùng nội địa
87 : 노동----- ▶lao động
88 : 농부----- ▶nông dân
89 : 농업----- ▶nông nghiệp
90 : 능력----- ▶năng lực
91 : 능률----- ▶năng suất
92 : 당직----- ▶trực ca , ca trực
93 : 대기업----- ▶doang nghiệp lớn
94 : 대리----- ▶phó chuyền , đại lý
95 : 대통령----- ▶tổng thống
96 : 대표이사----- ▶chủ tịch hội đồng quản trị
97 : 도예가----- ▶thợ gốm
98 : 도지사----- ▶chủ tịch tỉnh
99 : 동시통역사----- ▶người phiên dịch đồng thời
100 : 동장----- ▶trưởng phường

Một vài nghề nghiệp

19. 회장: Tổng giám đốc
20. 사장: Giám đốc
21. 부장: Phó giám đốc
22. 과장: Quản đốc
23. 팀장: Trưởng nhóm
24. 교수: Giáo sư
25. 선생님: Giáo viên
26. 교장: Hiệu trưởng
27. 화가: Hoạ sĩ
28. 초등학생: Học sinh cấp 1
29. 중학생: Học sinh cấp 2
30. 고등학생: Học sinh cấp 3
31. 학생: Học sinh
32. 안내원: Hướng dẫn viên
33. 산림감시원: Kiểm lâm
34. 택시 기사: Người lái taxi
35. 컴퓨터프로그래머: Lập trình viên máy tính
36. 변호사: Luật sư
37. 판매원: Nhân viên bán hàng
38. 진행자= 엠씨,사회자: Người dẫn chương trình
39. 문지기: Người gác cổng
40. 가정부,집사: Người giúp việc
41. 모델: Người mẫu
42. 과학자: Nhà khoa học
43. 문학가: Nhà văn học
44. 악단장: Nhạc trưởng
45. 경비원: Nhân viên bảo vệ
46. 우체국 사무원: Nhân viên bưu điện
47. 여행사직원: Nhân viên cty du lịch
48. 기상요원: Nhân viên dự báo thời tiết
49. 집에원: Nhân viên đưa thư
50. 배달원: Nhân viên chuyển hàng (hoặc gọi là 택배 아저씨^^)
51. 회계원: Nhân viên kế toán
52. 부동산중개인: Nhân viên môi giới bất động sản
53. 은행원: Nhân viên ngân hàng
54. 접수원: Nhân viên tiếp tân
55. 상담원: Nhân viên tư vấn
56. 사진작가: Nhiếp ảnh gia
57. 농부: Nông dân
58. 어부: Ngư dân
59. 비행기조종사: Phi công
60. 기자: Phóng viên, nhà báo
61. 공장장: Quản đốc phân xưởng
62. 팔출부: Quản gia
63. 대학생: Sinh viên
64. 작가, 작자: Tác giả
65. 운전사: Tài xế
66. 이발사: Thợ cắt tóc
67. 꽃장수: Thợ chăm sóc hoa
68. 사진사: Thợ chụp ảnh
69. 전기기사: Thợ điện
70. 인쇄공: Thợ in
71. 보석상인: Thợ kim hoàn
72. 안경사: Thợ kính mắt
73. 제빵사: Thợ làm bánh
74. 원예가[사], 정원사: Thợ làm vườn
75. 재단사: Thợ may
76. 갱내부: Thợ mỏ
77. 목수: Thợ mộc
78. 페인트공: Thợ sơn
79. 수리자: Thợ sửa chữa
80. 정비사: Thợ sửa máy

Quan hệ xã hội


1  악질 ác độc
2  거지 ăn mày
3  안주인 bà chủ nhà
4  노파 bà già
5   bạn
6  친구 bạn
7  동창생 bạn cùng học
8  배우자 bạn đời
9  동녀배 bạn đồng niên
10  여자친구 bạn gái
11  동문 bạn học
12  동창 bạn học
13  선후배 bạn học trước và sau khóa học của mình
14  남자친구 bạn nam
15  죽마고우 bạn nối khố , bạn từ thời thơ ấu
16  본인 bản thân mình
17  폭군 bạo chúa
18  농아 bị câm điếc
19  정부 bồ nam
20  악당 bọn ác đảng
21  손웟사람 cấp trên
22  직장상사 cấp trên
23  윗사람 cấp trên , người trên
24  사내아이 cậu bé
25  개구쟁이 cậu bé hay đùa nghịch
26  선머슴 cậu bé rất ngịch ngợm
27  망나니 chỉ người rất xấu tính , kẻ xấu tính
28  아저씨 chú , bác
29  신랑 chú rể
30  각시 cô dâu
31  신부 cô dâu
32  아가씨 cô gái
33  사생아 con ngoài giá thú
34  사람 con người
35  인간 con người , nhân gian
36  공주 công chúa
37  동기동창 cùng khóa cùng trường
38  동갑 cùng tuổi
39  대장부 đại trượng phu
40  황인종 dân da vàng
41  유목민 dân du mục
42  사나이 đàn ông
43  사내 đàn ông
44  남자 đàn ông , nam
45  실향민 dân tị nạn
46  구경꾼 dân tò mò , dân tham quan
47  겨레 dân tộc
48  민족 dân tộc
49  이재민 dana gặp nạn
50  영인 danh nhân
51  주동자 đệ tử
52  손아랫사람 đệ tử , nhân viên
53  아주머니 dì , cô
54  아줌마 dì , cô
55  독불장군 độc bất tướng quân , chỉ người làm theo ý mình
56  독신 độc thân
57  동포 đồng bào
58  동무 đồng chí
59  동료 đồng nghiệp
60  직장동료 đồng nghiệp
61  꼬마 đứa bé
62  억린이 đừa bé
63  유아 đứa bé chưa đi học
64  영아 đứa bé còn bú
65  아가 đứa bé còn bú mẹ
66  계집애 đứa bé gái
67  오줌싸개 đứa bé hay tè dầm
68  악동 đứa bé hư hỏng
69  각난아기 đứa bé mới sinh
70  반항아 đứa trẻ hay chống đồi
71  당사자 đương sự
72  아이 em bé
73  이브 êva
74  가장 gia trưởng , trưởng gia đình
75  남성 giới tính nam . nam tính
76  이웃 hàng xóm
77  이웃사촌 hàng xóm , bà con
78  후배 hậu bối
79  선비 học giả
80  동기 học sinh cùng khóa
81  동기생 học sinh cùng kỳ
82  동급생 học sinh đồng cấp
83  남학생 học sinh nam
84  걸인 kẻ ăn xin
85  말썽꾸러기 ke hay gây chuyện
86  구두쇠 kẻ kẹt xỉn
87  깍쟁이 kẻ kẹt xỉn
88  뜨내기 kẻ lang thang
89  게으름뱅이 kẻ lười biếng
90  술주정뱅이 kẻ nghiện ngập
91  술고래 kẻ nghiện rượu
92  멍청이 kẻ ngớ ngẩn
93  못난이 kẻ ngu đần
94  겁쟁이 ke nhát gan
95  거짓말쟁이 kẻ nói dối
96  배신자 kẻ phản bội
97  기형아 kẻ quái thai
98  괴짜 kẻ quỷ quái
99  괴한 kẻ quỷ quái
100  공주 kẻ sợ vợ