<------슬픔:nỗi buồn
<------결별슬픔: nối buồn xa cách
<------답답하다: buồn
<------가슴깊이: tận đáy lòng
<------뜨끔하다: đau đớn
<------막막하다:buồn mênh mang
<------고독하다: cô độc
<------외롭다:cô độc , đơn độc
<------외롭게 살다 : sống một cách đơn độc
<------기분이 안좋다: không vui
<------갑갑하다: , tẻ nhạt , buồn chán
<------가슴이 갑갑하다 : cảm thấy trong ngực khó thở
<------꺼리다: vương vấn trong lòng
<------불쾌감,불쾌하다 : không vui
<------비애: đau buồn , bi ai
<------사색하다: trầm tư , suy nghĩ sâu
<------서글프다: trống trải ,sầu
<------서글픔: nỗi cô đơn , trống trải
<------서러움:nỗi buồn và oán giận
<------서운하다 ,섭섭하다 : buồn , tiếc
<------슬퍼하다:buồn , đau khổ
<------슬프다: đau buồn
<------심심하다:buồn , trống trải
<------쓸쓸하다:buồn lành lạnh
<------애절하다:buồn cháy ruột gan
<------애처록다:cảm thấy thương tiếc
<------애통하다:đau lòng
<------울다: khóc ,
<------울음: tiếng khóc
<------적적하다: buồn , cô độc
<------절망: tuyệt vọng
<------정망감: cảm giác tuyệt vọng
<------허전하다: trống trải
<------괴로워하다: buồn ân hận
<------괴록다: buồn nhớ
Từ vựng Tiếng Hàn Quốc, Từ Vựng Chuyên Ngành Tiếng Hàn, Du Học Hàn Quốc, Lao Động Hàn Quốc.
Tìm kiếm Blog này
Cảm xúc
<---그리움 :Nỗi nhớ
<---괴로움 : sự buồn nhớ
<---괴롭다: buồn nhớ
<---그리움: nhớ thương
<---그리워하다:nhớ thương , cảm thấy tiếc
<---그립다: nhớ thương , tiếc
<---기억 ,추억: ký ức
<---기억력: trí nhớ
<---기억하다: nhớ
<---꿍꿍이:nỗi vương vấn trong lòng
<---두근거리다: Hồi hộp ( nhịp tim)
<---두근대다: thình thịch
<---떨리다: run lên
<---바라다: mong muốn
<---보고싶다: nhớ
<---설레다 : Hồi hộp
<---설움 :phấp phỏng , hồi hộp
<---실감나다: cảm nhận thấy , cảm nhận
<---애지중지하다: rất yêu , rất quý
<---괴로움 : sự buồn nhớ
<---괴롭다: buồn nhớ
<---그리움: nhớ thương
<---그리워하다:nhớ thương , cảm thấy tiếc
<---그립다: nhớ thương , tiếc
<---기억 ,추억: ký ức
<---기억력: trí nhớ
<---기억하다: nhớ
<---꿍꿍이:nỗi vương vấn trong lòng
<---두근거리다: Hồi hộp ( nhịp tim)
<---두근대다: thình thịch
<---떨리다: run lên
<---바라다: mong muốn
<---보고싶다: nhớ
<---설레다 : Hồi hộp
<---설움 :phấp phỏng , hồi hộp
<---실감나다: cảm nhận thấy , cảm nhận
<---애지중지하다: rất yêu , rất quý
Tâm Trạng - Tình Cảm
<---걱정 :sự lo lắng
<---걱정거리 : điều lo lắng
<---걱정하다 :lo lắng
<---겁 :lo sợ , sợ hãi
<---겁나다 : sinh ra lo sợ
<---겁내다 : làm cho lo sợ
<---근심 :lo lắng trong lòng
<---금심하다 : lo lắng
<---기대하다 : trông chờ , hy vọng và trông chờ
<---긴장하다 : căng thẳng
<---넌더리 나다 : cảm thấy ghét , chán
<---노발대발: nổi giận đùng đùng
<---노심초사 : bứt rứt trong lòng , buồn lo lắng
<---두근대다 : thình thịch
<---두려워하다 : e sợ
<---뜨끔하다:đau đớn
<---마음 졸이다 : rất lo lắng , lo nẫu ruột
<---무서움 :nỗi sợ hãi
<---무섭다 ,무서워하다 , 공포 :sợ hãi
<---심란하다 : Hồi hộp , lo lắng
<---염려하다 :lo , lo lắng cho
<---가슴앓이 ,속상하다: buồn bực trong lòng
<---울화 : sự bực mình khi khó chịu trong người
<---조바심: hồi hộp , bồi hồi . lo lắng
<---감각: cảm giác , cảm nhận
<---감격하다 :cảm kích
<---감동 : cảm động
<---감동적이다 : có tính cảm động
<---감동하다: cảm động
<---감성: cảm tính
<---감성지수 : chỉ số cảm tính
<---감수성 : tính nhạy cảm , mẫn cảm
<---감정 : cảm tính . tình cảm
<---느끼다: cảm thấy
Từ Vựng Số . Lượng , Cái
Không --->영 --->iơng
Một --->일---> il
Hai --->이 --->i
Ba --->삼 --->xam
Bốn --->사---> xa
Năm---> 오 --->ô
Sáu --->육 --->iúc
Bảy --->칠 --->shil
Tám --->팔---> pal
Chín --->구 --->cu
Mười --->십 xíp
Mười một---> 십일 --->xíp-il
Mười hai --->십이 --->xíp-i
Mười ba --->십삼 --->xíp-xam
Hai mươi --->이십 --->i-xíp
Hai mươi tám --->이십팔---> i-xíp-pal
Năm mươi --->오십 --->ô-xíp
Một trăm --->백 --->béc
Một trăm lẻ năm --->백오 --->béc-ô
Một trăm hai sáu --->백이십육 --->béc-i-xíp-iúc
Hai trăm --->이백--->i-béc
Ba trăm --->삼백 --->xam-béc
Ngàn---> 천 --->shơn
Hai ngàn ba trăm --->이천 삼백 --->i-shơn-xam-béc
Mười ngàn --->만 --->man
Triệu --->백만 --->béc-man
2.Số đếm,số lượng từ: chỉ số lượng,
Một ---->하나 ---->ha-na
Hai ----> 둘 ----> tul
Ba ---->셋 ---->xết
Bốn ---->넷 ---->nết
Năm ---->다섯 ---->ta-xớt
Sáu ---->여섯 ---->iơ-xớt
Bảy ---->일곱 ---->il-cốp
Tám ---->여덟 ---->iơ-tơl
Chín ---->아홉 ---->a-hốp
Mười ---->열 ----> iơl
Mười một ---->열 하나 iơl ---->-ha-na
Mười lăm ----> 열 다섯 ---->iơl-ta-xớt
Hai mươi ---->스물 x ---->ư-mul
Ba mươi ---->서른 ---->xơ-rưn
Ba mươi lăm ---->서른 다섯 x ---->ơ-rưn-ta-xớt
Bốn mươi ---->마흔 ---->ma-hưn
Năm mươi ----> 쉰 ---->xuyn
Sáu mươi ---->예순 ----> iê-xun
Bảy mươi ---->일흔 ---->il-hưn
Tám mươi ---->여든 ---->iơ-tưn
Chín mươi ---->아흔 ---->a-hưn
3.Số thứ tự
Lần thứ nhất ---->첫째 ----> shớt-che
Lần thứ hai ---->둘째 ---->tul-che
Lần thứ ba ----> 세째 ---->xê-che
Giao tiếp theo tình huống – Sinh Hoạt
2 : 아프다 ----- ▶ A pư tà ----- ▶ Đau ốm
3 : 건강하다 ----- ▶ Cơn cang ha tà ----- ▶ Khỏe mạnh
4 : 건배 ----- ▶Cơn be ----- ▶ Cạn ly
5 : 기숙사 ----- ▶Ci xúc xa ----- ▶ Ký túc xá
6 : 방 ----- ▶Bang ----- ▶Phòng
7 : 휴게실 ----- ▶Hiu cê Xil ----- ▶ phòng nghỉ
8 : 목욕실 ----- ▶mốc iốc Xil ----- ▶ Nhà tắm
9 : 화장실 ----- ▶Hoa chang xil ----- ▶Nhà vệ sinh
10 : 탈의실 ----- ▶Tha ưi xil ----- ▶Phòng thay quần áo
11 : 주방 ----- ▶Chu bang ----- ▶ Bếp
12 : 문 ----- ▶mun ----- ▶Cửa
13 : 창문 ----- ▶Shang mun ----- ▶ Cửa sổ
14 : 복도 ----- ▶Bốc tô ----- ▶Hành lang
15 : 계단 ----- ▶Ciê-tan ----- ▶ Cầu thang
16 : 상 ----- ▶Xang ----- ▶ Cái bàn
17 : 의자 ----- ▶Ưi cha ----- ▶ Ghế
18 : 옷장 ----- ▶Ốt chang ----- ▶Tủ đựng quần áo
19 : 이불 ----- ▶I bul ----- ▶Chăn
20 : 베개 ----- ▶Bê ce ----- ▶ Gối
21 : 담요 ----- ▶Tam iô ----- ▶Nệm
22 : 모기장 ----- ▶Mô ci chang ----- ▶ Cái màn
23 : 선풍기 ----- ▶seon pung-ci ----- ▶ Quạt
24 : 다리미 ----- ▶Ta ti mi ----- ▶ Bàn là
25 : 난로 ----- ▶Nan lô ----- ▶Lò sưởi
26 : 냉장고 ----- ▶Neng chang cô ----- ▶Tủ lạnh
27 : 세탁기 ----- ▶xê thác ci ----- ▶Máy giặt
28 : 전기밥솥 ----- ▶chơn ci báp xốt ----- ▶ nồi cơm điện
29 : 전등c ----- ▶hơn tung ----- ▶bóng điện
30 : 형과등 ----- ▶hiơng coan tưng ----- ▶ bóng đèn neon
31 : 바닥 ----- ▶ba tác nện ----- ▶ nhà
32 : 난방 ----- ▶nan bang ----- ▶ sưởi nền
33 : 전자제품 ----- ▶chơn cha chê pum ----- ▶đồ điện tử
34 : 개인 욤품 ----- ▶Ce in iông pum ----- ▶ đồ dùng cá nhân
35 : 가구 ----- ▶ca cu ----- ▶đồ gia dụng
36 : 가스레인지 ----- ▶ca xư rê in chi ----- ▶bếp ga
37 : 가스 ----- ▶ca xư ----- ▶ ga
38 : 전기 ----- ▶chơn ci ----- ▶điện
39 : 기름 ----- ▶ci rưm ----- ▶ dầu
40 : 온수 ----- ▶ôn xu ----- ▶nước nóng
41 : 냉수 ----- ▶neng xu ----- ▶nước lạnh
42 : 청소하다 ----- ▶shơng xô ha tà ----- ▶dọn vệ sinh
43 : 대청소하다 ----- ▶te shơng xô ha tà ----- ▶ tổng vệ sinh
44 : 쓰레기 ----- ▶Xư re ci ----- ▶Rác
45 : 쓰레기통 ----- ▶xư re ci thông ----- ▶ thùng rác
46 : 빗자루 ----- ▶bít cha ru ----- ▶ cái chổi
47 : 기숙사규칙 ----- ▶ci xúc xa ciu shíc nội quy ký túc xá
48 : 외박하다 ----- ▶uê bác ha tà ----- ▶ngủ bên ngoài
49 : 외출하다 ----- ▶uê shul ha tà ----- ▶đi ra ngoài
50 : 도망가다 ----- ▶tô mang ca tà ----- ▶ bỏ trốn
51 : 도독맞다 ----- ▶tô túc mát tà ----- ▶ mất trộm
52 : 공동의식 ----- ▶công tông ưi xíc ----- ▶ ý thức chung
53 : 단체 생할 ----- ▶tan shê xeng hoal ----- ▶ sinh hoạt tập thể
Từ vựng về Dạy và Học
1 : 대학교------ ▶Đại học
2 : 학원 Học viện
3 : 개방 대학------ ▶Đại học mở
4 : 전문 대학------ ▶Cao đẳng
5 : 학기------ ▶Học kì
6 : 공립학교------ ▶Trường công lập
7 : 기숙학교------ ▶Trường nội trú
8 : 연구실,실험실------ ▶Phòng thí nghiệm
9 : 교실------ ▶ Lớp học
10 : 유치원------ ▶Nhà trẻ
11 : 초등학교 ------ ▶Tiểu học
12 : 학생------ ▶Học sinh
13 : 중학교 ------ ▶Trung học
14 : 대학생 ------ ▶Sinh viên
15 : 고등학교 ------ ▶Trung học PT
16 : 연구하다------ ▶ Nghiên cứu
17 : 질문하다 ------ ▶Hỏi
18 : 대학원 ------ ▶Cao học
19 : 가르치다------ ▶ Dạy
20 : 문자 ------ ▶Ngữ pháp
21 : 수업 ------ ▶Tiết học
22 : 단어 ------ ▶>Từ
23 : 쉽다 ------ ▶Dễ
24 : 독학하다 ------ ▶Tự học
25 : 어렵다 ------ ▶Khó
26 : 그만두다 ------ ▶Từ bỏ
27 : 학기초 ------ ▶Đầu học kì
28 : 무료 ------ ▶Miễn phí
29 : 학기말------ ▶ Cuối học kì
30 : 새로운 ------ ▶Mới
31 : 시가표------ ▶Thời khóa biểu
32 : 토론하다 ------ ▶Thảo luận
33 : 학년 ------ ▶Năm học
34 : 마침표 ------ ▶Dấu chấm
35 : 졸업하다 ------ ▶Tốt nghiệp
36 : 불업증서 ------ ▶Bằng tốt nghiệp
37 : 종 ------ ▶Chuông
38 : 정보학 ------ ▶Thông tin
39 : 대문자------ ▶Viết hoa
40 : 문장------ ▶Câu
41 : 더하다(빼다) ------ ▶Tăng(giảm)
42 : 학원 ------ ▶Học viện
43 : 국가 대학교------ ▶ĐH Quốc gia
44 : 부문-학과------ ▶Khoa
45 : 장학금------ ▶học bổng
46 : 사립학교------ ▶Trường dân lập
47 : 주간학교------ ▶Trường ngoại trú
48 : 질료소------ ▶Bệnh xá
49 : 강당 ------ ▶Giảng đường
50 : 사범 ------ ▶Sư phạm
51 : 과학 ------ ▶Khoa học
52 : 건축 ------ ▶Kiến trúc
53 : 심리학------ ▶ Tâm lý
54 : 언어 ------ ▶Ngôn ngữ
55 : 약학 ------ ▶Dược
56 : 공업 ------ ▶ Công nghiệp
57 : 농업 ------ ▶Nông nghiệp
58 : 기술 ------ ▶Kĩ thuật
59 : 역사 ------ ▶Lịch sử
60 : 미술 ------ ▶Mĩ thuật
61 : 문학 ------ ▶Văn học
62 : 화학 ------ ▶Hóa học
63 : 생물학 ------ ▶Sinh học
64 : 수학 ------ ▶Toán
65 : 음악 ------ ▶Âm nhạc
66 : 물리 ------ ▶Lý
67 : 운동장 ------ ▶>Sân vận động
68 : 화학 ------ ▶Hóa
69 : 불핀------ ▶Phấn
70 : 자 ------ ▶Thước kẻ
71 : 공책------ ▶>Vở
72 : 색연필------ ▶Bút màu
73 : 펜 ------ ▶Bút mực
74 : 그림책 ------ ▶Sách tranh
75 : 연피통------ ▶Hộp bút
76 : 놀다 ------ ▶Chơi
77 : 볼펜 ---->Bút bi
78 : 컴퓨터------ ▶Máy tính
79 : 연필 ------ ▶Bút chì
80 : 시험 ------ ▶Thi
81 : 지우개 ------ ▶Tẩy
82 : 더하기 ------ ▶Cộng
83 : 곱하다 ------ ▶>Nhân
84 : 빼셈 ------ ▶Trừ
85 : 나누다------ ▶Chia
2 : 학원 Học viện
3 : 개방 대학------ ▶Đại học mở
4 : 전문 대학------ ▶Cao đẳng
5 : 학기------ ▶Học kì
6 : 공립학교------ ▶Trường công lập
7 : 기숙학교------ ▶Trường nội trú
8 : 연구실,실험실------ ▶Phòng thí nghiệm
9 : 교실------ ▶ Lớp học
10 : 유치원------ ▶Nhà trẻ
11 : 초등학교 ------ ▶Tiểu học
12 : 학생------ ▶Học sinh
13 : 중학교 ------ ▶Trung học
14 : 대학생 ------ ▶Sinh viên
15 : 고등학교 ------ ▶Trung học PT
16 : 연구하다------ ▶ Nghiên cứu
17 : 질문하다 ------ ▶Hỏi
18 : 대학원 ------ ▶Cao học
19 : 가르치다------ ▶ Dạy
20 : 문자 ------ ▶Ngữ pháp
21 : 수업 ------ ▶Tiết học
22 : 단어 ------ ▶>Từ
23 : 쉽다 ------ ▶Dễ
24 : 독학하다 ------ ▶Tự học
25 : 어렵다 ------ ▶Khó
26 : 그만두다 ------ ▶Từ bỏ
27 : 학기초 ------ ▶Đầu học kì
28 : 무료 ------ ▶Miễn phí
29 : 학기말------ ▶ Cuối học kì
30 : 새로운 ------ ▶Mới
31 : 시가표------ ▶Thời khóa biểu
32 : 토론하다 ------ ▶Thảo luận
33 : 학년 ------ ▶Năm học
34 : 마침표 ------ ▶Dấu chấm
35 : 졸업하다 ------ ▶Tốt nghiệp
36 : 불업증서 ------ ▶Bằng tốt nghiệp
37 : 종 ------ ▶Chuông
38 : 정보학 ------ ▶Thông tin
39 : 대문자------ ▶Viết hoa
40 : 문장------ ▶Câu
41 : 더하다(빼다) ------ ▶Tăng(giảm)
42 : 학원 ------ ▶Học viện
43 : 국가 대학교------ ▶ĐH Quốc gia
44 : 부문-학과------ ▶Khoa
45 : 장학금------ ▶học bổng
46 : 사립학교------ ▶Trường dân lập
47 : 주간학교------ ▶Trường ngoại trú
48 : 질료소------ ▶Bệnh xá
49 : 강당 ------ ▶Giảng đường
50 : 사범 ------ ▶Sư phạm
51 : 과학 ------ ▶Khoa học
52 : 건축 ------ ▶Kiến trúc
53 : 심리학------ ▶ Tâm lý
54 : 언어 ------ ▶Ngôn ngữ
55 : 약학 ------ ▶Dược
56 : 공업 ------ ▶ Công nghiệp
57 : 농업 ------ ▶Nông nghiệp
58 : 기술 ------ ▶Kĩ thuật
59 : 역사 ------ ▶Lịch sử
60 : 미술 ------ ▶Mĩ thuật
61 : 문학 ------ ▶Văn học
62 : 화학 ------ ▶Hóa học
63 : 생물학 ------ ▶Sinh học
64 : 수학 ------ ▶Toán
65 : 음악 ------ ▶Âm nhạc
66 : 물리 ------ ▶Lý
67 : 운동장 ------ ▶>Sân vận động
68 : 화학 ------ ▶Hóa
69 : 불핀------ ▶Phấn
70 : 자 ------ ▶Thước kẻ
71 : 공책------ ▶>Vở
72 : 색연필------ ▶Bút màu
73 : 펜 ------ ▶Bút mực
74 : 그림책 ------ ▶Sách tranh
75 : 연피통------ ▶Hộp bút
76 : 놀다 ------ ▶Chơi
77 : 볼펜 ---->Bút bi
78 : 컴퓨터------ ▶Máy tính
79 : 연필 ------ ▶Bút chì
80 : 시험 ------ ▶Thi
81 : 지우개 ------ ▶Tẩy
82 : 더하기 ------ ▶Cộng
83 : 곱하다 ------ ▶>Nhân
84 : 빼셈 ------ ▶Trừ
85 : 나누다------ ▶Chia
Từ vựng tiếng hàn chủ đề - Xây dựng
1 :지게차:----- ▶xe nâng
2 :지붕널 ----- ▶ván lợp , mái ốp
3 :높이----- ▶mức , cái chỉ mức
4 :안전모----- ▶Mũ bảo hộ ,lao động
5 :건축업자----- ▶Kiến trúc sư
6 :청사진 ----- ▶ Bản thiết kế
7 :발판----- ▶Giàn giáo
8 :사다리 ----- ▶Cái thang
9 :가로대 ----- ▶Thanh(làm)Bậc thang
10 :시멘트 ----- ▶Xi măng
11 :토대 ----- ▶Móng, nền , móng nhà
12 :벽돌 ----- ▶Cục gạch
13 :곡괭이----- ▶Cái cuốc chim
14 :건설 노동자----- ▶Công nhân , xây dựng
15 :부삽 ----- ▶Cái xẻng
16 :판자 ----- ▶Tâm ván
17 :전선 보수 기술자----- ▶Người sửa chữa , bảo dưỡng, đường dây ,thợ
18:작업자용크레인----- ▶Cần cẩu
19:원뿔형 교통 표지----- ▶Hình nón dấu hiệu giao thông
20 :기 ----- ▶Lá cờ
21 :바리케이드----- ▶Thanh chắn
22 :착암기 ----- ▶Búa khoan
23 :외바퀴 손수레 ----- ▶Xe cút kít
24 :중앙 분리대----- ▶Giải phân cách bên đường
25 :콘크리트 혼합기 ----- ▶Máy chộn vữa xi măng
26 :포클레인----- ▶Máy đào sâu
27 :불도저 ----- ▶Xe ủi đất
28 :빗자루:----- ▶cái chổi
29 :서포트:----- ▶cây chống
30 :합판:----- ▶tấm gỗ
31 :사다리:----- ▶cái thang
32 :계단:----- ▶cầu thang
33 :시멘트:----- ▶xi măng
34 :목수:----- ▶thợ mộc
35 :못:----- ▶cái đinh
36 :스치로품:----- ▶tấm xốp
37 :무전기:----- ▶máy bộ đàm
38 :갓다:----- ▶kéo cắt sắt
39 :톱:----- ▶cái cưa
40 :모래:----- ▶cát
41 :돌:----- ▶đá
42 :벽돌:----- ▶gạch
43 :철사:----- ▶dây thép
44 :삽:----- ▶cái xẻng
45 :아파트:----- ▶chung cư
46 :마스크----- ▶:khẩu trang
47 :보안경:----- ▶kính bảo hộ
48 :안전모:----- ▶mũ bảo hộ
49 :귀덥개/귀마개:----- ▶cái bịt tai
50 :고무장갑:----- ▶găng tay cao su
51 :청소기:----- ▶máy hút bụi
52 :표지판:----- ▶biển báo
53 :안전검사:----- ▶kiểm tra an toàn
54 :감 전:----- ▶điện giật
55 :위 험:----- ▶nguy hiểm
56 :공사장:----- ▶công trường xây dựng
57 :페인트:----- ▶sơn
58 :보호구:----- ▶trang bị bảo hộ lao động
59 :비상구:----- ▶cửa thoát hiểm
60 :소화기:----- ▶bình cứu hỏa
61 :무게:----- ▶trọng lượng
62 :금연:----- ▶cấm hút thuốc
63 :안전수직:----- ▶nội quy an toàn
64 :추락:----- ▶rơi ngã(từ trên cao)
65 :바닥:----- ▶nền nhà
66 :안전제일:----- ▶an toàn trên hết
67 :육교:----- ▶cầu vượt
68 :벨트:----- ▶đai an toàn
69 :끈:----- ▶dây thừng
70 :망치:----- ▶búa đóng đinh
71 :안전망:----- ▶lưới bảo vệ
72 :방열복:----- ▶quần áo chống nóng
73 :방독면:----- ▶mặt nạ phòng độc
74 :흙:----- ▶đất(được đào lên)
75 :구루마 ;----- ▶ xe kéo
76 :고층건물:----- ▶tòa nhà cao tầng
77 :손수레:----- ▶xe đẩy tay
78 :불도저:----- ▶xe ủi đất
79 :곡괭이:----- ▶cái cuốc
80 :산소용접: ----- ▶bình oxy để hàn
81 :마대: c----- ▶ác loại bao bằng giấy
82 :포대:----- ▶ bao nhỏ hơn
83 :땅:----- ▶đất (liền thổ)
2 :지붕널 ----- ▶ván lợp , mái ốp
3 :높이----- ▶mức , cái chỉ mức
4 :안전모----- ▶Mũ bảo hộ ,lao động
5 :건축업자----- ▶Kiến trúc sư
6 :청사진 ----- ▶ Bản thiết kế
7 :발판----- ▶Giàn giáo
8 :사다리 ----- ▶Cái thang
9 :가로대 ----- ▶Thanh(làm)Bậc thang
10 :시멘트 ----- ▶Xi măng
11 :토대 ----- ▶Móng, nền , móng nhà
12 :벽돌 ----- ▶Cục gạch
13 :곡괭이----- ▶Cái cuốc chim
14 :건설 노동자----- ▶Công nhân , xây dựng
15 :부삽 ----- ▶Cái xẻng
16 :판자 ----- ▶Tâm ván
17 :전선 보수 기술자----- ▶Người sửa chữa , bảo dưỡng, đường dây ,thợ
18:작업자용크레인----- ▶Cần cẩu
19:원뿔형 교통 표지----- ▶Hình nón dấu hiệu giao thông
20 :기 ----- ▶Lá cờ
21 :바리케이드----- ▶Thanh chắn
22 :착암기 ----- ▶Búa khoan
23 :외바퀴 손수레 ----- ▶Xe cút kít
24 :중앙 분리대----- ▶Giải phân cách bên đường
25 :콘크리트 혼합기 ----- ▶Máy chộn vữa xi măng
26 :포클레인----- ▶Máy đào sâu
27 :불도저 ----- ▶Xe ủi đất
28 :빗자루:----- ▶cái chổi
29 :서포트:----- ▶cây chống
30 :합판:----- ▶tấm gỗ
31 :사다리:----- ▶cái thang
32 :계단:----- ▶cầu thang
33 :시멘트:----- ▶xi măng
34 :목수:----- ▶thợ mộc
35 :못:----- ▶cái đinh
36 :스치로품:----- ▶tấm xốp
37 :무전기:----- ▶máy bộ đàm
38 :갓다:----- ▶kéo cắt sắt
39 :톱:----- ▶cái cưa
40 :모래:----- ▶cát
41 :돌:----- ▶đá
42 :벽돌:----- ▶gạch
43 :철사:----- ▶dây thép
44 :삽:----- ▶cái xẻng
45 :아파트:----- ▶chung cư
46 :마스크----- ▶:khẩu trang
47 :보안경:----- ▶kính bảo hộ
48 :안전모:----- ▶mũ bảo hộ
49 :귀덥개/귀마개:----- ▶cái bịt tai
50 :고무장갑:----- ▶găng tay cao su
51 :청소기:----- ▶máy hút bụi
52 :표지판:----- ▶biển báo
53 :안전검사:----- ▶kiểm tra an toàn
54 :감 전:----- ▶điện giật
55 :위 험:----- ▶nguy hiểm
56 :공사장:----- ▶công trường xây dựng
57 :페인트:----- ▶sơn
58 :보호구:----- ▶trang bị bảo hộ lao động
59 :비상구:----- ▶cửa thoát hiểm
60 :소화기:----- ▶bình cứu hỏa
61 :무게:----- ▶trọng lượng
62 :금연:----- ▶cấm hút thuốc
63 :안전수직:----- ▶nội quy an toàn
64 :추락:----- ▶rơi ngã(từ trên cao)
65 :바닥:----- ▶nền nhà
66 :안전제일:----- ▶an toàn trên hết
67 :육교:----- ▶cầu vượt
68 :벨트:----- ▶đai an toàn
69 :끈:----- ▶dây thừng
70 :망치:----- ▶búa đóng đinh
71 :안전망:----- ▶lưới bảo vệ
72 :방열복:----- ▶quần áo chống nóng
73 :방독면:----- ▶mặt nạ phòng độc
74 :흙:----- ▶đất(được đào lên)
75 :구루마 ;----- ▶ xe kéo
76 :고층건물:----- ▶tòa nhà cao tầng
77 :손수레:----- ▶xe đẩy tay
78 :불도저:----- ▶xe ủi đất
79 :곡괭이:----- ▶cái cuốc
80 :산소용접: ----- ▶bình oxy để hàn
81 :마대: c----- ▶ác loại bao bằng giấy
82 :포대:----- ▶ bao nhỏ hơn
83 :땅:----- ▶đất (liền thổ)
Nghề nghiệp và công việc
1 : 가공반----- ▶ bộ phận gia công
2 : 가사----- ▶việc nhà
3 : 가수----- ▶ca sĩ
4 : 가위----- ▶kéo
5 : 가정부----- ▶người giúp việc nhà
6 : 각인----- ▶việc khắc ( số chữ )
7 : 간부사원----- ▶nhân viên lãnh đạo
8 : 간호사----- ▶y tá
9 : 감독----- ▶đạo diễn hoặc huấn luyện viên
10 : 강사----- ▶giảng viên đại học
11 : 개그밴----- ▶diễn viên hài
12 : 건달----- ▶giang hồ
13 : 건설업----- ▶nghề xây dựng
14 : 건설업자----- ▶người làm nghề xây dựng
15 : 건축가----- ▶kiến trúc sư
16 : 건축기사----- ▶kỹ sư kiến trúc
17 : 검사----- ▶giám sát , kiểm sát
18 : 검사반----- ▶bộ phận kiểm tra
19 : 결글----- ▶nghỉ việc
20 : 경도겨----- ▶đồng hồ đo độ cứng
21 : 경력사원----- ▶nhân viên có kinh nghiệm
22 : 경리----- ▶kế toán
23 : 경리장----- ▶kế toàn trường
24 : 경비아저씨----- ▶ông bảo vệ
25 : 경비원----- ▶bảo vệ , vệ sĩ
26 : 경영인----- ▶người kinh doanh
27 : 경영진----- ▶ban giám đốc , ban điều hành kinh doanh
28 : 경영하다----- ▶kinh doanh
30 : 경접----- ▶bản lề
31 : 계산기----- ▶máy tính
32 : 고무망치----- ▶búa cao su
33 : 고용----- ▶tuyển dụng
34 : 고용인----- ▶người được tuyển dụng
35 : 고용주----- ▶chủ tuyển dụng
36 : 교용하다----- ▶tuyển dụng
37 : 고장이 나다----- ▶hư hỏng
38 : 고참----- ▶tiền bối , người vào công ty trước
39 : 고치다----- ▶sửa chữa
40 : 공구----- ▶công cụ
41 : 공무원----- ▶viên chức , công chức
42 : 공업----- ▶công nghiệp
43 : 공예가----- ▶thợ thủ công , nghệ nhân
44 : 공장----- ▶nhà máy , công xưởng
45 : 공장장----- ▶quản đốc
46 : 공직자----- ▶viên chức , công chức
47 : 과장----- ▶trưởng chuyền
48 : 과학자----- ▶nhà khoa học
49 : 관리자----- ▶người quản lý
50 : 간리직----- ▶chức vụ quản lý
▶------------------------- -------------------------- ------------------▶
51 : 광부----- ▶thợ mỏ
52 : 광업----- ▶nghề mỏ
53 : 교사----- ▶giáo viên
54 : 교수----- ▶giáo sư
55 : 교황----- ▶giáo hoàng
56 : 구두닦이----- ▶người đánh giày
57 : 그리스----- ▶mỡ bôi trơn
58 : 국무총리----- ▶thủ tướng chính phủ
59 : 국회의원----- ▶nghị sĩ quốc hội
60 : 군수----- ▶chủ tịch quận
61 : 군인----- ▶quân nhân
62 : 국작가----- ▶nhà soạn kịch
63 : 그로자----- ▶người lao động
64 : 근무----- ▶ làm việc
65 : 근무시간----- ▶thời gian làm việc
66 : 근무자----- ▶người làm việc
67 : 근무처----- ▶nơi làm việc
68 : 근무하다----- ▶làm việc
69 : 금융업----- ▶ngành tín dụng
70 : 급여----- ▶lương
71 : 기계----- ▶máy móc
72 : 기계공----- ▶thợ cơ khí
73 : 기관사----- ▶thợ máy
74 : 기관장----- ▶máy trưởng
75 : 기능공----- ▶thợ lành nghề
76 : 기록하다----- ▶vào sổ / nghi chép
77 : 기분월급----- ▶tiền lương cơ bản
78 : 기사----- ▶kỹ sư , tài xế , thợ máy
79 : 기술사----- ▶nhân viên kỹ thuật
80 : 기술직----- ▶công việc kỹ thuật
81 : 기업인----- ▶doanh nhân
82 : 기자----- ▶nhà báo
83 : 기장----- ▶cơ trưởng
84 : 끄다----- ▶tắt
85 : 낙농업----- ▶nghề chăn nuôi lấy sữa
86 : 내수품----- ▶hàng tiêu dùng nội địa
87 : 노동----- ▶lao động
88 : 농부----- ▶nông dân
89 : 농업----- ▶nông nghiệp
90 : 능력----- ▶năng lực
91 : 능률----- ▶năng suất
92 : 당직----- ▶trực ca , ca trực
93 : 대기업----- ▶doang nghiệp lớn
94 : 대리----- ▶phó chuyền , đại lý
95 : 대통령----- ▶tổng thống
96 : 대표이사----- ▶chủ tịch hội đồng quản trị
97 : 도예가----- ▶thợ gốm
98 : 도지사----- ▶chủ tịch tỉnh
99 : 동시통역사----- ▶người phiên dịch đồng thời
100 : 동장----- ▶trưởng phường
2 : 가사----- ▶việc nhà
3 : 가수----- ▶ca sĩ
4 : 가위----- ▶kéo
5 : 가정부----- ▶người giúp việc nhà
6 : 각인----- ▶việc khắc ( số chữ )
7 : 간부사원----- ▶nhân viên lãnh đạo
8 : 간호사----- ▶y tá
9 : 감독----- ▶đạo diễn hoặc huấn luyện viên
10 : 강사----- ▶giảng viên đại học
11 : 개그밴----- ▶diễn viên hài
12 : 건달----- ▶giang hồ
13 : 건설업----- ▶nghề xây dựng
14 : 건설업자----- ▶người làm nghề xây dựng
15 : 건축가----- ▶kiến trúc sư
16 : 건축기사----- ▶kỹ sư kiến trúc
17 : 검사----- ▶giám sát , kiểm sát
18 : 검사반----- ▶bộ phận kiểm tra
19 : 결글----- ▶nghỉ việc
20 : 경도겨----- ▶đồng hồ đo độ cứng
21 : 경력사원----- ▶nhân viên có kinh nghiệm
22 : 경리----- ▶kế toán
23 : 경리장----- ▶kế toàn trường
24 : 경비아저씨----- ▶ông bảo vệ
25 : 경비원----- ▶bảo vệ , vệ sĩ
26 : 경영인----- ▶người kinh doanh
27 : 경영진----- ▶ban giám đốc , ban điều hành kinh doanh
28 : 경영하다----- ▶kinh doanh
30 : 경접----- ▶bản lề
31 : 계산기----- ▶máy tính
32 : 고무망치----- ▶búa cao su
33 : 고용----- ▶tuyển dụng
34 : 고용인----- ▶người được tuyển dụng
35 : 고용주----- ▶chủ tuyển dụng
36 : 교용하다----- ▶tuyển dụng
37 : 고장이 나다----- ▶hư hỏng
38 : 고참----- ▶tiền bối , người vào công ty trước
39 : 고치다----- ▶sửa chữa
40 : 공구----- ▶công cụ
41 : 공무원----- ▶viên chức , công chức
42 : 공업----- ▶công nghiệp
43 : 공예가----- ▶thợ thủ công , nghệ nhân
44 : 공장----- ▶nhà máy , công xưởng
45 : 공장장----- ▶quản đốc
46 : 공직자----- ▶viên chức , công chức
47 : 과장----- ▶trưởng chuyền
48 : 과학자----- ▶nhà khoa học
49 : 관리자----- ▶người quản lý
50 : 간리직----- ▶chức vụ quản lý
▶-------------------------
51 : 광부----- ▶thợ mỏ
52 : 광업----- ▶nghề mỏ
53 : 교사----- ▶giáo viên
54 : 교수----- ▶giáo sư
55 : 교황----- ▶giáo hoàng
56 : 구두닦이----- ▶người đánh giày
57 : 그리스----- ▶mỡ bôi trơn
58 : 국무총리----- ▶thủ tướng chính phủ
59 : 국회의원----- ▶nghị sĩ quốc hội
60 : 군수----- ▶chủ tịch quận
61 : 군인----- ▶quân nhân
62 : 국작가----- ▶nhà soạn kịch
63 : 그로자----- ▶người lao động
64 : 근무----- ▶ làm việc
65 : 근무시간----- ▶thời gian làm việc
66 : 근무자----- ▶người làm việc
67 : 근무처----- ▶nơi làm việc
68 : 근무하다----- ▶làm việc
69 : 금융업----- ▶ngành tín dụng
70 : 급여----- ▶lương
71 : 기계----- ▶máy móc
72 : 기계공----- ▶thợ cơ khí
73 : 기관사----- ▶thợ máy
74 : 기관장----- ▶máy trưởng
75 : 기능공----- ▶thợ lành nghề
76 : 기록하다----- ▶vào sổ / nghi chép
77 : 기분월급----- ▶tiền lương cơ bản
78 : 기사----- ▶kỹ sư , tài xế , thợ máy
79 : 기술사----- ▶nhân viên kỹ thuật
80 : 기술직----- ▶công việc kỹ thuật
81 : 기업인----- ▶doanh nhân
82 : 기자----- ▶nhà báo
83 : 기장----- ▶cơ trưởng
84 : 끄다----- ▶tắt
85 : 낙농업----- ▶nghề chăn nuôi lấy sữa
86 : 내수품----- ▶hàng tiêu dùng nội địa
87 : 노동----- ▶lao động
88 : 농부----- ▶nông dân
89 : 농업----- ▶nông nghiệp
90 : 능력----- ▶năng lực
91 : 능률----- ▶năng suất
92 : 당직----- ▶trực ca , ca trực
93 : 대기업----- ▶doang nghiệp lớn
94 : 대리----- ▶phó chuyền , đại lý
95 : 대통령----- ▶tổng thống
96 : 대표이사----- ▶chủ tịch hội đồng quản trị
97 : 도예가----- ▶thợ gốm
98 : 도지사----- ▶chủ tịch tỉnh
99 : 동시통역사----- ▶người phiên dịch đồng thời
100 : 동장----- ▶trưởng phường
Một vài nghề nghiệp
19. 회장: Tổng giám đốc
20. 사장: Giám đốc
21. 부장: Phó giám đốc
22. 과장: Quản đốc
23. 팀장: Trưởng nhóm
24. 교수: Giáo sư
25. 선생님: Giáo viên
26. 교장: Hiệu trưởng
27. 화가: Hoạ sĩ
28. 초등학생: Học sinh cấp 1
29. 중학생: Học sinh cấp 2
30. 고등학생: Học sinh cấp 3
31. 학생: Học sinh
32. 안내원: Hướng dẫn viên
33. 산림감시원: Kiểm lâm
34. 택시 기사: Người lái taxi
35. 컴퓨터프로그래머: Lập trình viên máy tính
36. 변호사: Luật sư
37. 판매원: Nhân viên bán hàng
38. 진행자= 엠씨,사회자: Người dẫn chương trình
39. 문지기: Người gác cổng
40. 가정부,집사: Người giúp việc
41. 모델: Người mẫu
42. 과학자: Nhà khoa học
43. 문학가: Nhà văn học
44. 악단장: Nhạc trưởng
45. 경비원: Nhân viên bảo vệ
46. 우체국 사무원: Nhân viên bưu điện
47. 여행사직원: Nhân viên cty du lịch
48. 기상요원: Nhân viên dự báo thời tiết
49. 집에원: Nhân viên đưa thư
50. 배달원: Nhân viên chuyển hàng (hoặc gọi là 택배 아저씨^^)
51. 회계원: Nhân viên kế toán
52. 부동산중개인: Nhân viên môi giới bất động sản
53. 은행원: Nhân viên ngân hàng
54. 접수원: Nhân viên tiếp tân
55. 상담원: Nhân viên tư vấn
56. 사진작가: Nhiếp ảnh gia
57. 농부: Nông dân
58. 어부: Ngư dân
59. 비행기조종사: Phi công
60. 기자: Phóng viên, nhà báo
61. 공장장: Quản đốc phân xưởng
62. 팔출부: Quản gia
63. 대학생: Sinh viên
64. 작가, 작자: Tác giả
65. 운전사: Tài xế
66. 이발사: Thợ cắt tóc
67. 꽃장수: Thợ chăm sóc hoa
68. 사진사: Thợ chụp ảnh
69. 전기기사: Thợ điện
70. 인쇄공: Thợ in
71. 보석상인: Thợ kim hoàn
72. 안경사: Thợ kính mắt
73. 제빵사: Thợ làm bánh
74. 원예가[사], 정원사: Thợ làm vườn
75. 재단사: Thợ may
76. 갱내부: Thợ mỏ
77. 목수: Thợ mộc
78. 페인트공: Thợ sơn
79. 수리자: Thợ sửa chữa
80. 정비사: Thợ sửa máy
20. 사장: Giám đốc
21. 부장: Phó giám đốc
22. 과장: Quản đốc
23. 팀장: Trưởng nhóm
24. 교수: Giáo sư
25. 선생님: Giáo viên
26. 교장: Hiệu trưởng
27. 화가: Hoạ sĩ
28. 초등학생: Học sinh cấp 1
29. 중학생: Học sinh cấp 2
30. 고등학생: Học sinh cấp 3
31. 학생: Học sinh
32. 안내원: Hướng dẫn viên
33. 산림감시원: Kiểm lâm
34. 택시 기사: Người lái taxi
35. 컴퓨터프로그래머: Lập trình viên máy tính
36. 변호사: Luật sư
37. 판매원: Nhân viên bán hàng
38. 진행자= 엠씨,사회자: Người dẫn chương trình
39. 문지기: Người gác cổng
40. 가정부,집사: Người giúp việc
41. 모델: Người mẫu
42. 과학자: Nhà khoa học
43. 문학가: Nhà văn học
44. 악단장: Nhạc trưởng
45. 경비원: Nhân viên bảo vệ
46. 우체국 사무원: Nhân viên bưu điện
47. 여행사직원: Nhân viên cty du lịch
48. 기상요원: Nhân viên dự báo thời tiết
49. 집에원: Nhân viên đưa thư
50. 배달원: Nhân viên chuyển hàng (hoặc gọi là 택배 아저씨^^)
51. 회계원: Nhân viên kế toán
52. 부동산중개인: Nhân viên môi giới bất động sản
53. 은행원: Nhân viên ngân hàng
54. 접수원: Nhân viên tiếp tân
55. 상담원: Nhân viên tư vấn
56. 사진작가: Nhiếp ảnh gia
57. 농부: Nông dân
58. 어부: Ngư dân
59. 비행기조종사: Phi công
60. 기자: Phóng viên, nhà báo
61. 공장장: Quản đốc phân xưởng
62. 팔출부: Quản gia
63. 대학생: Sinh viên
64. 작가, 작자: Tác giả
65. 운전사: Tài xế
66. 이발사: Thợ cắt tóc
67. 꽃장수: Thợ chăm sóc hoa
68. 사진사: Thợ chụp ảnh
69. 전기기사: Thợ điện
70. 인쇄공: Thợ in
71. 보석상인: Thợ kim hoàn
72. 안경사: Thợ kính mắt
73. 제빵사: Thợ làm bánh
74. 원예가[사], 정원사: Thợ làm vườn
75. 재단사: Thợ may
76. 갱내부: Thợ mỏ
77. 목수: Thợ mộc
78. 페인트공: Thợ sơn
79. 수리자: Thợ sửa chữa
80. 정비사: Thợ sửa máy
Quan hệ xã hội
| 1 | 악질 | ác độc |
| 2 | 거지 | ăn mày |
| 3 | 안주인 | bà chủ nhà |
| 4 | 노파 | bà già |
| 5 | 벗 | bạn |
| 6 | 친구 | bạn |
| 7 | 동창생 | bạn cùng học |
| 8 | 배우자 | bạn đời |
| 9 | 동녀배 | bạn đồng niên |
| 10 | 여자친구 | bạn gái |
| 11 | 동문 | bạn học |
| 12 | 동창 | bạn học |
| 13 | 선후배 | bạn học trước và sau khóa học của mình |
| 14 | 남자친구 | bạn nam |
| 15 | 죽마고우 | bạn nối khố , bạn từ thời thơ ấu |
| 16 | 본인 | bản thân mình |
| 17 | 폭군 | bạo chúa |
| 18 | 농아 | bị câm điếc |
| 19 | 정부 | bồ nam |
| 20 | 악당 | bọn ác đảng |
| 21 | 손웟사람 | cấp trên |
| 22 | 직장상사 | cấp trên |
| 23 | 윗사람 | cấp trên , người trên |
| 24 | 사내아이 | cậu bé |
| 25 | 개구쟁이 | cậu bé hay đùa nghịch |
| 26 | 선머슴 | cậu bé rất ngịch ngợm |
| 27 | 망나니 | chỉ người rất xấu tính , kẻ xấu tính |
| 28 | 아저씨 | chú , bác |
| 29 | 신랑 | chú rể |
| 30 | 각시 | cô dâu |
| 31 | 신부 | cô dâu |
| 32 | 아가씨 | cô gái |
| 33 | 사생아 | con ngoài giá thú |
| 34 | 사람 | con người |
| 35 | 인간 | con người , nhân gian |
| 36 | 공주 | công chúa |
| 37 | 동기동창 | cùng khóa cùng trường |
| 38 | 동갑 | cùng tuổi |
| 39 | 대장부 | đại trượng phu |
| 40 | 황인종 | dân da vàng |
| 41 | 유목민 | dân du mục |
| 42 | 사나이 | đàn ông |
| 43 | 사내 | đàn ông |
| 44 | 남자 | đàn ông , nam |
| 45 | 실향민 | dân tị nạn |
| 46 | 구경꾼 | dân tò mò , dân tham quan |
| 47 | 겨레 | dân tộc |
| 48 | 민족 | dân tộc |
| 49 | 이재민 | dana gặp nạn |
| 50 | 영인 | danh nhân |
| 51 | 주동자 | đệ tử |
| 52 | 손아랫사람 | đệ tử , nhân viên |
| 53 | 아주머니 | dì , cô |
| 54 | 아줌마 | dì , cô |
| 55 | 독불장군 | độc bất tướng quân , chỉ người làm theo ý mình |
| 56 | 독신 | độc thân |
| 57 | 동포 | đồng bào |
| 58 | 동무 | đồng chí |
| 59 | 동료 | đồng nghiệp |
| 60 | 직장동료 | đồng nghiệp |
| 61 | 꼬마 | đứa bé |
| 62 | 억린이 | đừa bé |
| 63 | 유아 | đứa bé chưa đi học |
| 64 | 영아 | đứa bé còn bú |
| 65 | 아가 | đứa bé còn bú mẹ |
| 66 | 계집애 | đứa bé gái |
| 67 | 오줌싸개 | đứa bé hay tè dầm |
| 68 | 악동 | đứa bé hư hỏng |
| 69 | 각난아기 | đứa bé mới sinh |
| 70 | 반항아 | đứa trẻ hay chống đồi |
| 71 | 당사자 | đương sự |
| 72 | 아이 | em bé |
| 73 | 이브 | êva |
| 74 | 가장 | gia trưởng , trưởng gia đình |
| 75 | 남성 | giới tính nam . nam tính |
| 76 | 이웃 | hàng xóm |
| 77 | 이웃사촌 | hàng xóm , bà con |
| 78 | 후배 | hậu bối |
| 79 | 선비 | học giả |
| 80 | 동기 | học sinh cùng khóa |
| 81 | 동기생 | học sinh cùng kỳ |
| 82 | 동급생 | học sinh đồng cấp |
| 83 | 남학생 | học sinh nam |
| 84 | 걸인 | kẻ ăn xin |
| 85 | 말썽꾸러기 | ke hay gây chuyện |
| 86 | 구두쇠 | kẻ kẹt xỉn |
| 87 | 깍쟁이 | kẻ kẹt xỉn |
| 88 | 뜨내기 | kẻ lang thang |
| 89 | 게으름뱅이 | kẻ lười biếng |
| 90 | 술주정뱅이 | kẻ nghiện ngập |
| 91 | 술고래 | kẻ nghiện rượu |
| 92 | 멍청이 | kẻ ngớ ngẩn |
| 93 | 못난이 | kẻ ngu đần |
| 94 | 겁쟁이 | ke nhát gan |
| 95 | 거짓말쟁이 | kẻ nói dối |
| 96 | 배신자 | kẻ phản bội |
| 97 | 기형아 | kẻ quái thai |
| 98 | 괴짜 | kẻ quỷ quái |
| 99 | 괴한 | kẻ quỷ quái |
| 100 | 공주 | kẻ sợ vợ |
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)

